bỏ rẻ

  1. au moins; tout au moins
    • Mỗi héc-ta bỏ rẻ cũng được ba tấn thóc
      chaque hectare donne au moins trois tonnes de paddy
bỏ rẻ
Mỗi sào lúa bỏ rẻ cũng thu được vài trăm cân thóc.